Các biến thể (Dị thể) của 纛

  • Cách viết khác

    翢 𢃶 𣫟 𦇨 𦐩 𦑢 𦒇 𦒛 𦒞 𦒫 𦒯

Ý nghĩa của từ 纛 theo âm hán việt

纛 là gì? 纛 (đạo, độc). Bộ Mịch 糸 (+18 nét). Tổng 24 nét but (一一丨一フフ丶一丶丨フ一一一一丨ノ丶ノフフ丶丨ノ丶). Ý nghĩa là: 1. cờ tiết mao, 2. cái cờ cái, Cờ tiết mao (dùng làm nghi vệ cho thiên tử), Cờ lớn, trang sức bằng đuôi li ngưu 氂牛 hoặc đuôi chim trĩ 雉, thường dùng trong tang lễ quan trọng ở các nhà hiển quý thời xưa, Lông chim dùng cho người múa. Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • 1. cờ tiết mao
  • 2. cái cờ cái

Từ điển Thiều Chửu

  • Cờ tiết mao. Vua đi cắm một cái cờ ở bên tả xe gọi là tả đạo 左纛.
  • Cái cờ cái, kéo ở trung quân cũng gọi là đạo. Cũng đọc là độc.

Từ điển trích dẫn

Danh từ
* Cờ tiết mao (dùng làm nghi vệ cho thiên tử)

- “Kỉ Tín thừa hoàng ốc xa, phó tả đạo” 紀信乘黃屋車, 傅左纛 (Hạng Vũ bổn kỉ 項羽本紀) Kỉ Tín (giả làm Hán Vương) ngồi xe mui lụa vàng, có lọng tết bằng lông vũ, lông mao cắm bên trái xe.

Trích: Vua đi cắm một cái cờ ở bên tả xe gọi là “tả đạo” 左纛. Sử Kí 史記

* Cờ lớn, trang sức bằng đuôi li ngưu 氂牛 hoặc đuôi chim trĩ 雉, thường dùng trong tang lễ quan trọng ở các nhà hiển quý thời xưa
* Lông chim dùng cho người múa
* Cờ lớn ở trong quân

- “Du lệnh tróc chí giang biên tạo đạo kì hạ, điện tửu thiêu chỉ, nhất đao trảm liễu Thái Hòa” 瑜令捉至江邊皂纛旗下, 奠酒燒紙, 一刀斬了蔡和 (Đệ tứ thập cửu hồi) (Chu) Du ra lệnh bắt đưa đến bờ sông dưới lá cờ đen, rót rượu đốt vàng, một nhát đao chém chết Thái Hòa.

Trích: Tam quốc diễn nghĩa 三國演義

Âm:

Độc

Từ điển trích dẫn

Danh từ
* Cờ tiết mao (dùng làm nghi vệ cho thiên tử)

- “Kỉ Tín thừa hoàng ốc xa, phó tả đạo” 紀信乘黃屋車, 傅左纛 (Hạng Vũ bổn kỉ 項羽本紀) Kỉ Tín (giả làm Hán Vương) ngồi xe mui lụa vàng, có lọng tết bằng lông vũ, lông mao cắm bên trái xe.

Trích: Vua đi cắm một cái cờ ở bên tả xe gọi là “tả đạo” 左纛. Sử Kí 史記

* Cờ lớn, trang sức bằng đuôi li ngưu 氂牛 hoặc đuôi chim trĩ 雉, thường dùng trong tang lễ quan trọng ở các nhà hiển quý thời xưa
* Lông chim dùng cho người múa
* Cờ lớn ở trong quân

- “Du lệnh tróc chí giang biên tạo đạo kì hạ, điện tửu thiêu chỉ, nhất đao trảm liễu Thái Hòa” 瑜令捉至江邊皂纛旗下, 奠酒燒紙, 一刀斬了蔡和 (Đệ tứ thập cửu hồi) (Chu) Du ra lệnh bắt đưa đến bờ sông dưới lá cờ đen, rót rượu đốt vàng, một nhát đao chém chết Thái Hòa.

Trích: Tam quốc diễn nghĩa 三國演義

Từ ghép với 纛