Các biến thể (Dị thể) của 繾

  • Giản thể

    缱

  • Cách viết khác

    𦇶

Ý nghĩa của từ 繾 theo âm hán việt

繾 là gì? 繾 (Khiển). Bộ Mịch 糸 (+13 nét). Tổng 19 nét but (フフ丶丶丶丶丨フ一丨一丨フ一フ一丶フ丶). Ý nghĩa là: 1. gắn bó, “Khiển quyển” 繾綣 bịn rịn, quyến luyến, khắng khít. Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • 1. gắn bó
  • 2. quyến luyến nhau

Từ điển Thiều Chửu

  • Khiển quyển 繾綣 quyến luyến không rời nhau. Nguyên Chẩn 元稹: Lưu liên thời hữu hạn, khiển quyển ý nan chung 留連時有限,繾綣意難終 bên nhau thời ngắn ngủi, quyến luyến ý khôn cùng.

Từ điển Trần Văn Chánh

* 繾綣

- khiển quyển [qiănquăn] (văn) Bịn rịn, quyến luyến.

Từ điển trích dẫn

Tính từ
* “Khiển quyển” 繾綣 bịn rịn, quyến luyến, khắng khít

- “Lưu liên thời hữu hạn, Khiển quyển ý nan chung” (Hội chân 會真) 留連時有限, 繾綣意難終 Bên nhau thời ngắn ngủi, Quyến luyến ý khôn cùng.

Trích: “khiển quyển nan xả” 繾綣難捨 tình ý triền miên. Nguyên Chẩn 元稹

Từ ghép với 繾