Các biến thể (Dị thể) của 繒

  • Cách viết khác

    縡 罾 𥃙 𦀓

  • Giản thể

    缯

Ý nghĩa của từ 繒 theo âm hán việt

繒 là gì? 繒 (Tăng). Bộ Mịch 糸 (+12 nét). Tổng 18 nét but (フフ丶丶丶丶丶ノ丨フ丨丶ノ一丨フ一一). Ý nghĩa là: 1. trói, buộc, 2. lụa dày, Lụa dày., Chỉ chung các thứ lụa, Họ “Tăng”. Từ ghép với 繒 : 把口袋嘴兒繒起來 Thắt miệng túi lại Xem 繒 [zeng]. Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • 1. trói, buộc
  • 2. lụa dày

Từ điển Thiều Chửu

  • Lụa dày.

Từ điển Trần Văn Chánh

* Bó, buộc, thắt

- 把口袋嘴兒繒起來 Thắt miệng túi lại Xem 繒 [zeng].

Từ điển trích dẫn

Danh từ
* Chỉ chung các thứ lụa

- “Phú hữu kim tăng nhi vô tử” 富有金繒而無子 (Phiên Phiên 翩翩) Giàu có vàng lụa nhưng không có con.

Trích: Liêu trai chí dị 聊齋志異

* Họ “Tăng”

Từ ghép với 繒