Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 縴
撁 牽 纤
𰬮
縴 là gì? 縴 (Khiên, Khiến). Bộ Mịch 糸 (+11 nét). Tổng 17 nét but (フフ丶丶丶丶丶一フフ丶丶フノ一一丨). Ý nghĩa là: Dây kéo (súc vật, thuyền). Từ ghép với 縴 : 縴夫 Người kéo thuyền Xem 縴 [xian]. Chi tiết hơn...