Các biến thể (Dị thể) của 縴

  • Cách viết khác

    撁 牽 纤

  • Giản thể

    𰬮

Ý nghĩa của từ 縴 theo âm hán việt

縴 là gì? 縴 (Khiên, Khiến). Bộ Mịch 糸 (+11 nét). Tổng 17 nét but (フフ丶丶丶丶丶一フフ丶丶フノ一一丨). Ý nghĩa là: Dây kéo (súc vật, thuyền). Từ ghép với 縴 : 縴夫 Người kéo thuyền Xem 縴 [xian]. Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • cái dây kéo thuyền

Từ điển Thiều Chửu

  • Cái dây kéo thuyền.

Từ điển Trần Văn Chánh

* Dây kéo thuyền

- 縴夫 Người kéo thuyền Xem 縴 [xian].

Từ điển trích dẫn

Danh từ
* Dây kéo (súc vật, thuyền)

- “Mã ngưu hữu khiên” 馬牛有縴 (Quan thị 觀市) Ngựa bò có dây kéo.

Trích: Lưu Vũ Tích 劉禹錫

Từ ghép với 縴