Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 縞
缟
縞 là gì? 縞 (Cảo). Bộ Mịch 糸 (+10 nét). Tổng 16 nét but (フフ丶丶丶丶丶一丨フ一丨フ丨フ一). Ý nghĩa là: tre thuộc mỏng, The, lụa mộc, đồ dệt trắng, Trắng. Từ ghép với 縞 : “cảo tố” 縞素 tơ trắng. Chi tiết hơn...