Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 緞
段 𦂰 𩏇
缎
緞 là gì? 緞 (đoạn). Bộ Mịch 糸 (+9 nét). Tổng 15 nét but (フフ丶丶丶丶ノ丨一一一ノフフ丶). Ý nghĩa là: Đoạn (dệt bằng tơ). Từ ghép với 緞 : đoạn tử [duànzi] Sa tanh. Chi tiết hơn...
- đoạn tử [duànzi] Sa tanh.