Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 綖
延 綫 線
𫄧
綖 là gì? 綖 (Diên, Tuyến). Bộ Mịch 糸 (+6 nét). Tổng 12 nét but (フフ丶丶丶丶ノ丨一フフ丶). Ý nghĩa là: Vật trang sức treo ở trước và sau mũ thời xưa, Trì hoãn, kéo dài thời gian, Như 線. Chi tiết hơn...