Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 絢
紃 絃 𦃜
绚
絢 là gì? 絢 (Huyến). Bộ Mịch 糸 (+6 nét). Tổng 12 nét but (フフ丶丶丶丶ノフ丨フ一一). Ý nghĩa là: Sặc sỡ, rực rỡ, hoa lệ, Soi sáng, điểm xuyết, Mê hoặc. Từ ghép với 絢 : huyến lạn [xuànlàn] Rực rỡ, sặc sỡ, xán lạn. Chi tiết hơn...
- huyến lạn [xuànlàn] Rực rỡ, sặc sỡ, xán lạn.