Các biến thể (Dị thể) của 絛

  • Thông nghĩa

    縚

  • Giản thể

    绦

  • Cách viết khác

    絛 𠍞 𦃬 𩌜

Ý nghĩa của từ 絛 theo âm hán việt

絛 là gì? 絛 (Thao). Bộ Mịch 糸 (+6 nét). Tổng 12 nét but (ノ丨丨ノフ丶フフ丶丨ノ丶). Ý nghĩa là: Dây đánh bằng tơ, dải tơ, “Thao trùng” 絛蟲 sán (thứ sâu trắng, dài mà giẹt sống nhờ ở trong thân thể động vật). Từ ghép với 絛 : 絛蟲病 Bệnh sán. Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • dây bằng sợi tơ

Từ điển Thiều Chửu

  • Dây đánh bằng tơ.
  • Thao trùng 絛蟲 giun, sán. Một thứ sâu dài mà giẹp sống nhờ ở trong thân thể giống động vật. Có khi viết là 縧.

Từ điển Trần Văn Chánh

* 絛蟲thao trùng [taochóng] (động) Sán, sán dây, sán xơ mít

- 絛蟲病 Bệnh sán.

Từ điển trích dẫn

Danh từ
* Dây đánh bằng tơ, dải tơ

- “Xuyên nhất lĩnh hồng sắc y, lặc nhất điều hoàng thao” 穿一領紅色衣, 勒一條黃絛 (Đệ nhị hồi) Mặc một chiếc áo màu đỏ, quấn một dải tơ vàng.

Trích: Tây du kí 西遊記

* “Thao trùng” 絛蟲 sán (thứ sâu trắng, dài mà giẹt sống nhờ ở trong thân thể động vật)

Từ ghép với 絛