絖

Các biến thể (Dị thể) của 絖

  • Thông nghĩa

    纊

  • Giản thể

    𬘢

Ý nghĩa của từ 絖 theo âm hán việt

絖 là gì? 絖 (Khoáng). Bộ Mịch 糸 (+6 nét). Tổng 12 nét but (フフ丶丶丶丶丨丶ノ一ノフ). Ý nghĩa là: sợi bông, Sợi bông. Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • sợi bông

Từ điển trích dẫn

Danh từ
* Sợi bông

- “Tống nhân hữu thiện vi bất quân thủ chi dược giả, thế thế dĩ bình phích khoáng vi sự” 宋人有善為不龜手之藥者, 世世以洴澼絖為事 (Tiêu dao du 逍遙遊) Người nước Tống có kẻ khéo làm thứ thuốc cho khỏi nứt nẻ tay, đời đời làm nghề đập giặt sợi bông.

Trích: Trang Tử 莊子

Từ điển Thiều Chửu

  • Sợi bông, cùng nghĩa với chữ 纊.

Từ ghép với 絖