Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 紡
放 綁
纺
紡 là gì? 紡 (Phưởng). Bộ Mịch 糸 (+4 nét). Tổng 10 nét but (フフ丶丶丶丶丶一フノ). Ý nghĩa là: xe thành sợi, The (lụa dệt mỏng và mịn), Xe sợi, đánh sợi. Chi tiết hơn...