Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 紜
纭
紜 là gì? 紜 (Vân). Bộ Mịch 糸 (+4 nét). Tổng 10 nét but (フフ丶丶丶丶一一フ丶). Ý nghĩa là: lộn xộn, Nhung nhúc, lộn xộn, rối loạn. Từ ghép với 紜 : 衆說紛紜 Mọi người bàn tán xôn xao, vân vân [yúnyún] Nhan nhản, đầy rẫy, la liệt. Chi tiết hơn...
- vân vân [yúnyún] Nhan nhản, đầy rẫy, la liệt.