Các biến thể (Dị thể) của 紇

  • Giản thể

    纥

Ý nghĩa của từ 紇 theo âm hán việt

紇 là gì? 紇 (Hột, Ngột). Bộ Mịch 糸 (+3 nét). Tổng 9 nét but (フフ丶丶丶丶ノ一フ). Ý nghĩa là: Tơ hạng thô xấu, Tên người, § Xem “hồi hột” 回紇. Từ ghép với 紇 : hột đáp [geda] ① Như 疙瘩 [geda] nghĩa Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • 1. sợi tơ rủ xuống
  • 2. núm, nơ, gút, nút

Từ điển Thiều Chửu

  • Tên người, Thúc Lương Hột 叔梁紇 ông thân sinh ra đức Khổng Tử 孔子.
  • Hồi hột 回紇 giống Hồi Hột.
  • Sợi tơ rủ xuống.

Từ điển Trần Văn Chánh

* 紇繨

- hột đáp [geda] ① Như 疙瘩 [geda] nghĩa

Từ điển trích dẫn

Danh từ
* Tơ hạng thô xấu
* Tên người

- “Thúc Lương Hột” 叔梁紇 là ông thân sinh ra đức Khổng Tử 孔子.

* § Xem “hồi hột” 回紇
Âm:

Ngột

Từ điển phổ thông

  • 1. sợi tơ rủ xuống
  • 2. núm, nơ, gút, nút

Từ ghép với 紇