Các biến thể (Dị thể) của 疙

  • Cách viết khác

    𢖴 𤴸 𤵀

Ý nghĩa của từ 疙 theo âm hán việt

疙 là gì? 疙 (Ngật). Bộ Nạch 疒 (+3 nét). Tổng 8 nét but (丶一ノ丶一ノ一フ). Từ ghép với 疙 : 土疙瘩 Hòn đất, cục đất, 坐這疙瘩好 Ngồi chỗ này hơn, 這疙瘩路平 Vùng này đường phẳng Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • (xem: ngật đáp 疙瘩)

Từ điển Thiều Chửu

  • Ðầu đanh nhọt mọc ở trên đầu, ngoài da nổi cục sù sì gọi là ngật đáp 疙瘩.

Từ điển Trần Văn Chánh

* 疙瘩

- ngật đáp [geda] ① Nhọt mọc ở đầu, sùi, nốt, chỗ sưng;

* ② Hòn, cục

- 土疙瘩 Hòn đất, cục đất

* ③ Chỗ, nơi, vùng, gò nhỏ

- 坐這疙瘩好 Ngồi chỗ này hơn

- 這疙瘩路平 Vùng này đường phẳng

* ④ (đph) Nỗi thắc mắc, sự ấm ức, sự băn khoăn

- 心里的疙瘩早去掉了 Trong bụng đã hết thắc mắc từ lâu rồi. Cv. 疙疸.

Từ ghép với 疙