Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 糠
康 粇 𢊪 𥹺
穅
糠 là gì? 糠 (Khang). Bộ Mễ 米 (+11 nét). Tổng 17 nét but (丶ノ一丨ノ丶丶一ノフ一一丨丶一ノ丶). Ý nghĩa là: cám, trấu, Trấu, vỏ hạt thóc, vỏ hạt cốc, Xốp, không dắn chắc, không tốt. Chi tiết hơn...