Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 粼
𤏞 𥳞 𦧿
粼 là gì? 粼 (Lân). Bộ Mễ 米 (+8 nét). Tổng 14 nét but (丶ノ一丨ノ丶ノフ丶一フ丨フフ). Ý nghĩa là: “Lân lân” 粼粼 trong suốt, trong vắt. Từ ghép với 粼 : lân lân [línlín] Chi tiết hơn...
- lân lân [línlín]