Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 粢
秶 餈 齍 𥸷 𪗉
粢 là gì? 粢 (Tư, Tế, Từ). Bộ Mễ 米 (+6 nét). Tổng 12 nét but (丶一ノフノ丶丶ノ一丨ノ丶). Ý nghĩa là: Thóc nếp, Thóc nếp. Từ ghép với 粢 : “tư thình” 粢盛 xôi đựng trên đĩa cúng., “tư thình” 粢盛 xôi đựng trên đĩa cúng. Chi tiết hơn...