Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 粟
䅇 栗 𠧼 𥟫 𥸫 𥹟 𥻆 𥾄
粟 là gì? 粟 (Túc). Bộ Mễ 米 (+6 nét). Tổng 12 nét but (一丨フ丨丨一丶ノ一丨ノ丶). Ý nghĩa là: 1. cây ngô, 2. thóc lúa, Thóc lúa nói chung, Lúa tễ, Bổng lộc. Chi tiết hơn...