Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 粕
魄 𨠘
粕 là gì? 粕 (Phách). Bộ Mễ 米 (+5 nét). Tổng 11 nét but (丶ノ一丨ノ丶ノ丨フ一一). Ý nghĩa là: “Tao phách” 糟粕: (1) Cặn bã (rượu, gạo, đậu, v. Từ ghép với 粕 : 糟粕 Bã rượu, (Ngr) Cặn bã. Chi tiết hơn...