Các biến thể (Dị thể) của 篡

  • Cách viết khác

    窜 𢸥 𥱕

  • Thông nghĩa

    簒

Ý nghĩa của từ 篡 theo âm hán việt

篡 là gì? 篡 (Soán, Thoán). Bộ Trúc 竹 (+10 nét). Tổng 16 nét but (ノ一丶ノ一丶丨フ一一一一ノ丶フ丶). Ý nghĩa là: cướp, đoạt, Đoạt lấy, Tiếm đoạt, Săn bắt, cướp, đoạt. Từ ghép với 篡 : 篡權 Tiếm quyền, cướp quyền., “soán vị” 篡位 tiếm đoạt ngôi vua. Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • cướp, đoạt

Từ điển Thiều Chửu

  • Cướp lấy, giết vua để lên làm vua gọi là soán vị 篡位 cướp ngôi.

Từ điển Trần Văn Chánh

* Cướp (lấy), đoạt, tiếm, tiếm đoạt

- 篡權 Tiếm quyền, cướp quyền.

Từ điển trích dẫn

Động từ
* Đoạt lấy
* Tiếm đoạt

- “soán vị” 篡位 tiếm đoạt ngôi vua.

- “Thiên tử nãi tiên đế đích tử, sơ vô quá thất, hà đắc vọng nghị phế lập? nhữ dục vi soán nghịch da?” 天子乃先帝嫡子, 初無過失, 何得妄議廢立, 汝欲為篡逆耶 (Đệ tam hồi) Nhà vua là con cả đức tiên đế, xưa nay không chút lầm lỗi, sao nói càn bỏ người này lập người kia? Ngươi muốn soán nghịch chăng?

Trích: Tam quốc diễn nghĩa 三國演義

* Săn bắt

- “Hồng phi minh minh, dặc giả hà soán yên” 鴻飛冥冥, 弋者何篡焉 (Dật dân truyện 逸民傳, Tự 序) Chim hồng bay cao xa mù mịt, người đi săn làm sao bắt được.

Trích: Hậu Hán Thư 後漢書

Âm:

Thoán

Từ điển phổ thông

  • cướp, đoạt

Từ ghép với 篡