答言 dāyán
volume volume

Từ hán việt: 【đáp ngôn】

Đọc nhanh: 答言 (đáp ngôn). Ý nghĩa là: tiếp lời; đáp lời; trả lời. Ví dụ : - 一连问了几遍,没有人答言。 hỏi mãi mà không ai đáp lời.

Ý Nghĩa của "答言" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

答言 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. tiếp lời; đáp lời; trả lời

接着别人的话说;搭腔

Ví dụ:
  • volume volume

    - 一连 yīlián 问 wèn 了 le 几遍 jǐbiàn , 没有 méiyǒu 人 rén 答言 dáyán

    - hỏi mãi mà không ai đáp lời.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 答言

  • volume volume

    - 七言诗 qīyánshī 的 de 源流 yuánliú

    - nguồn gốc và sự phát triển của thơ thất ngôn.

  • volume volume

    - 一问一答 yīwènyīdá

    - một bên hỏi một bên trả lời

  • volume volume

    - 一言不合 yīyánbùhé 就 jiù 出走 chūzǒu

    - đang yên đang lành bỗng rời đi

  • volume volume

    - 一连 yīlián 问 wèn 了 le 几遍 jǐbiàn , 没有 méiyǒu 人 rén 答言 dáyán

    - hỏi mãi mà không ai đáp lời.

  • volume volume

    - 一路上 yīlùshàng 他 tā 沉默寡言 chénmòguǎyán 就是 jiùshì 别人 biérén 问 wèn 他 tā 回答 huídá 也 yě 是 shì 片言只字 piànyánzhīzì

    - Trên đường đi, anh ta lầm lì, ngay cả khi ai đó hỏi anh ta, câu trả lời chỉ là một vài từ.

  • volume volume

    - 龟兔 guītù 赛跑 sàipǎo 是 shì 一个 yígè 大家 dàjiā 耳熟能详 ěrshúnéngxiáng 、 非常 fēicháng 励志 lìzhì 的 de 寓言故事 yùyángùshì

    - Rùa thỏ chạy đua là một câu chuyện ngụ ngôn quen thuộc và rất truyền cảm hứng.

  • volume volume

    - 可是 kěshì 你 nǐ 答应 dāyìng 过要 guòyào 帮 bāng 我们 wǒmen 的 de 忙 máng , 你 nǐ 这 zhè 言而无信 yánérwúxìn 的 de 小人 xiǎorén !

    - Nhưng bạn đã hứa sẽ giúp chúng tôi mà, đồ tiểu nhân không thể tin được

  • - 如果 rúguǒ 你 nǐ 答应 dāyìng 了 le , 就 jiù 一言为定 yīyánwéidìng

    - Nếu bạn đã hứa rồi, thì phải giữ lời!

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 答›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Trúc 竹 (+6 nét)
    • Pinyin: Dā , Dá
    • Âm hán việt: Đáp
    • Nét bút:ノ一丶ノ一丶ノ丶一丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HOMR (竹人一口)
    • Bảng mã:U+7B54
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 言›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+0 nét)
    • Pinyin: Yán , Yàn , Yín
    • Âm hán việt: Ngân , Ngôn
    • Nét bút:丶一一一丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YMMR (卜一一口)
    • Bảng mã:U+8A00
    • Tần suất sử dụng:Rất cao