笞骂 chī mà
volume volume

Từ hán việt: 【si mạ】

Đọc nhanh: 笞骂 (si mạ). Ý nghĩa là: quất và hồi sinh.

Ý Nghĩa của "笞骂" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

笞骂 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. quất và hồi sinh

to whip and revile

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 笞骂

  • volume volume

    - 他 tā 被 bèi 妈妈 māma 骂 mà 了 le 一顿 yīdùn

    - Anh ấy bị mẹ mắng một trận.

  • volume volume

    - 他 tā 非常 fēicháng 暴躁 bàozào , 动不动 dòngbùdòng 就 jiù 骂人 màrén

    - Anh ta nóng tính lắm, thường xuyên mắng người mà không cần lý do.

  • volume volume

    - 他 tā 被 bèi 骂 mà , 活该 huógāi

    - Anh ta bị mắng, đáng đời.

  • volume volume

    - 他常 tācháng 被 bèi 人 rén 骂 mà 是 shì 傻子 shǎzi

    - Bạn nghĩ rằng mọi người đều ngốc sao?

  • volume volume

    - 他 tā 被 bèi 别人 biérén 骂大街 màdàjiē 了 le

    - Anh ta bị người khác mắng mỏ.

  • volume volume

    - 他 tā 竟敢 jìnggǎn 骂 mà 我 wǒ

    - Anh ta thế mà lại dám mắng tôi.

  • volume volume

    - 他 tā 臭骂 chòumà 了 le 那个 nàgè 人 rén 一顿 yīdùn

    - Anh ấy chửi người đó một cách thậm tệ.

  • volume

    - 骂 mà 我 wǒ 让 ràng 你 nǐ 这么 zhème 开心 kāixīn 吗 ma ?

    - Chửi tôi khiến bạn vui vậy sao?

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 笞›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Trúc 竹 (+5 nét)
    • Pinyin: Chī
    • Âm hán việt: Si
    • Nét bút:ノ一丶ノ一丶フ丶丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HIR (竹戈口)
    • Bảng mã:U+7B1E
    • Tần suất sử dụng:Thấp
  • 骂›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+6 nét), mã 馬 (+6 nét)
    • Pinyin: Mà
    • Âm hán việt: Mạ
    • Nét bút:丨フ一丨フ一フフ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:RRNVM (口口弓女一)
    • Bảng mã:U+9A82
    • Tần suất sử dụng:Cao