Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 竖
㑠 㒘 䜿 䝂 竪 𠐊 𥪛
豎
竖 là gì? 竖 (Thụ). Bộ Lập 立 (+4 nét). Tổng 9 nét but (丨丨フ丶丶一丶ノ一). Ý nghĩa là: 2. nét dọc. Từ ghép với 竖 : 把棍子豎起來 Dựng cái gậy lên, 豎旗杆 Dựng cột cờ, 豎着寫 Viết dọc, 牧豎 Đứa bé chăn trâu, 内豎 Quan hầu trong Chi tiết hơn...