竖笛 shù dí
volume volume

Từ hán việt: 【thụ địch】

Đọc nhanh: 竖笛 (thụ địch). Ý nghĩa là: sáo dọc.

Ý Nghĩa của "竖笛" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

竖笛 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. sáo dọc

乐器名一种直吹木管乐器见"单簧管"条

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 竖笛

  • volume volume

    - 宝塔 bǎotǎ 竖立 shùlì 在 zài 山上 shānshàng

    - bảo tháp đứng sừng sững trên núi.

  • volume volume

    - 小明响 xiǎomíngxiǎng 了 le 笛子 dízi

    - Tiểu Minh thổi sáo trúc.

  • volume volume

    - 风笛 fēngdí 的 de 调 diào 旋律 xuánlǜ 管其 guǎnqí 上 shàng 能 néng 弹奏 tánzòu 曲调 qǔdiào 的 de 风笛 fēngdí 管 guǎn

    - Ống sáo trên ống sáo có thể chơi những giai điệu của ống sáo.

  • volume volume

    - 他 tā 用 yòng 笛子 dízi 吹奏 chuīzòu 了 le 欢快 huānkuài 的 de 曲调 qǔdiào

    - Anh ta đã thổi một giai điệu vui tươi bằng cây sáo.

  • volume volume

    - 喝个 hēgè 烂醉 lànzuì 朝 cháo 门廊 ménláng 的 de 人 rén 竖 shù 中指 zhōngzhǐ

    - Say rượu và ném ngón tay vào người từ khom lưng.

  • volume volume

    - 小强 xiǎoqiáng 怒目圆睁 nùmùyuánzhēng , 眉毛 méimao 竖起 shùqǐ , 头发 tóufà 根根立 gēngēnlì 起 qǐ , 嘴里 zuǐlǐ 喷出 pēnchū 刺耳 cìěr 的 de 声音 shēngyīn

    - Tiểu Cường trợn tròn mắt tức giận, lông mày dựng lên, dựng tóc gáy, từ trong miệng phát ra một âm thanh chói tai.

  • volume volume

    - 反复 fǎnfù 记号 jìhào 通常 tōngcháng 有 yǒu 两个 liǎnggè 竖直 shùzhí 的 de 附点 fùdiǎn 组成 zǔchéng 的 de 记号 jìhào , 指示 zhǐshì 应 yīng 重复 chóngfù 的 de 节段 jiéduàn

    - Các ký hiệu lặp lại thường có hai dấu chấm dọc được sắp xếp theo chiều dọc, chỉ ra đoạn phải được lặp lại.

  • volume volume

    - 地上 dìshàng 横七竖八 héngqīshùbā 地 dì 堆放 duīfàng 着 zhe 各种 gèzhǒng 农具 nóngjù

    - trên mặt đất chất đầy nông cụ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 竖›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Lập 立 (+4 nét)
    • Pinyin: Shù
    • Âm hán việt: Thụ
    • Nét bút:丨丨フ丶丶一丶ノ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:LEYT (中水卜廿)
    • Bảng mã:U+7AD6
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 笛›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Trúc 竹 (+5 nét)
    • Pinyin: Dí
    • Âm hán việt: Địch
    • Nét bút:ノ一丶ノ一丶丨フ一丨一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HLW (竹中田)
    • Bảng mã:U+7B1B
    • Tần suất sử dụng:Cao