Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 竈
灶
窖 竃 𥨈 𥨠 𥨫 𥩋
竈 là gì? 竈 (Táo). Bộ Huyệt 穴 (+16 nét). Tổng 21 nét but (丶丶フノ丶一丨一丨フ一一丨フ一丨一一フ一一). Ý nghĩa là: cái bếp, Bếp lò (nặn bằng đất hoặc lấy đá xếp chồng lên), Lò nung, Ông Táo (thần bếp). Chi tiết hơn...