Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 竇
瀆 𥥨 𥥷 𥩐
窦
竇 là gì? 竇 (đậu). Bộ Huyệt 穴 (+15 nét). Tổng 20 nét but (丶丶フノ丶一丨一丨フ丨丨一丨フ一一一ノ丶). Ý nghĩa là: cái lỗ, Khoi, tháo., Hang, lỗ, Xoang (chỗ lõm kín của các khí quan hoặc bộ phận trong cơ thể), Họ “Đậu”. Từ ghép với 竇 : 狗竇 Hang chó, 鼻竇 Xoang mũi, 鼻旁竇炎 Viêm xoang mũi, “khai cẩu đậu” 開狗竇 mở lỗ chó chui., “tị đậu” 鼻竇 xoang mũi. Chi tiết hơn...