Các biến thể (Dị thể) của 窺

  • Giản thể

    窥

  • Cách viết khác

    闚 𡪽 𥨾 𨶳

Ý nghĩa của từ 窺 theo âm hán việt

窺 là gì? 窺 (Khuy). Bộ Huyệt 穴 (+11 nét). Tổng 16 nét but (丶丶フノ丶一一ノ丶丨フ一一一ノフ). Ý nghĩa là: Nhìn trộm, dòm lén, Phiếm chỉ nhìn, xem, Dòm ngó, nhắm. Từ ghép với 窺 : “vi khuy” 微窺 nhìn lén, “thâu khuy” 偷窺 nhìn trộm. Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • dòm, ngó, nhìn trộm

Từ điển Thiều Chửu

  • Dòm, ngó. Chọc lỗ tường vách để dòm gọi là khuy. Lí Bạch 李白: Hán há Bạch Ðăng đạo, Hồ khuy Thanh Hải loan, Do lai chinh chiến địa, Bất kiến hữu nhân hoàn 漢下白登道,胡窺青海灣,由來征戰地,不見有人還 (Quan san nguyệt 關山月) quân Hán đi đường Bạch Ðăng, Rợ Hồ dòm ngó vịnh Thanh Hải, Xưa nay nơi chiến địa, Không thấy có người về.

Từ điển trích dẫn

Động từ
* Nhìn trộm, dòm lén

- “vi khuy” 微窺 nhìn lén

- “thâu khuy” 偷窺 nhìn trộm.

* Phiếm chỉ nhìn, xem

- “Cơ bác thông kinh sử, ư thư vô bất khuy” 基博通經史, 於書無不窺 (Lưu Cơ truyện 劉基傳) Lưu Cơ rộng thông kinh sử, trong sách không gì mà không xem.

Trích: Minh sử 明史

* Dòm ngó, nhắm

- “Hán há Bạch Đăng đạo, Hồ khuy Thanh Hải loan, Do lai chinh chiến địa, Bất kiến hữu nhân hoàn” 漢下白登道, 胡窺青海灣, 由來征戰地, 不見有人還 (Quan san nguyệt 關山月) Quân Hán đi đường Bạch Đăng, Rợ Hồ dòm ngó vịnh Thanh Hải, Xưa nay nơi chiến địa, Không thấy có người về.

Trích: Lí Bạch 李白

Từ ghép với 窺