Các biến thể (Dị thể) của 窕

  • Cách viết khác

    姚 𥧽 𥨑

  • Thông nghĩa

    阿

Ý nghĩa của từ 窕 theo âm hán việt

窕 là gì? 窕 (Dao, Thiêu, điệu). Bộ Huyệt 穴 (+6 nét). Tổng 11 nét but (丶丶フノ丶ノ丶一フノ丶). Ý nghĩa là: Nhỏ., Tốt đẹp., Sâu xa, § Xem “yểu điệu” 窈窕, Khinh bạc, không trang trọng. Chi tiết hơn...

Từ điển Thiều Chửu

  • Yểu điệu 窈窕: xem chữ yểu 窈.
  • Nhỏ.
  • Tốt đẹp.
  • Một âm là thiêu. Cùng nghĩa với chữ điêu 佻.

Từ điển trích dẫn

Tính từ
* Sâu xa
* § Xem “yểu điệu” 窈窕
* Khinh bạc, không trang trọng

Từ điển phổ thông

  • 1. nhỏ
  • 2. tốt đẹp

Từ điển Thiều Chửu

  • Yểu điệu 窈窕: xem chữ yểu 窈.
  • Nhỏ.
  • Tốt đẹp.
  • Một âm là thiêu. Cùng nghĩa với chữ điêu 佻.

Từ điển trích dẫn

Tính từ
* Sâu xa
* § Xem “yểu điệu” 窈窕
* Khinh bạc, không trang trọng

Từ ghép với 窕