禘

Các biến thể (Dị thể) của 禘

  • Cách viết khác

    祶

Ý nghĩa của từ 禘 theo âm hán việt

禘 là gì? 禘 (đế). Bộ Kỳ 示 (+9 nét). Tổng 13 nét but (丶フ丨丶丶一丶ノ丶フ丨フ丨). Ý nghĩa là: Một trong những tế lễ trọng đại nhất thời xưa. Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • tế đế (vua tế tổ tiên)

Từ điển trích dẫn

Danh từ
* Một trong những tế lễ trọng đại nhất thời xưa

- “Thiên tử chư hầu tông miếu chi tế, xuân viết Dược, hạ viết Đế, thu viết Thường, đông viết Chưng” 天子諸侯宗廟之祭, 春曰礿, 夏曰禘, 秋曰嘗, 冬曰烝 (Vương chế 王制) Tế lễ tổ tiên của thiên tử và các vua chư hầu, mùa xuân gọi là Dược, hạ gọi là Đế, thu gọi là Thường, đông gọi là Chưng.

Trích: Lễ Kí 禮記

Từ điển Thiều Chửu

  • Tế đế, thiên tử tế tổ tiên sánh ngang với trời gọi là tế đế 祭禘.

Từ ghép với 禘