Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 礫
䃯 珞 硌 𥕴
砾
礫 là gì? 礫 (Lịch). Bộ Thạch 石 (+15 nét). Tổng 20 nét but (一ノ丨フ一ノ丨フ一一フフ丶フフ丶一丨ノ丶). Ý nghĩa là: đá vụn, đá sỏi, Đá vụn, đá sỏi. Từ ghép với 礫 : 瓦礫 Gạch vụn. Chi tiết hơn...