盦

Các biến thể (Dị thể) của 盦

  • Cách viết khác

    庵 盫

Ý nghĩa của từ 盦 theo âm hán việt

盦 là gì? 盦 (Am). Bộ Mẫn 皿 (+11 nét). Tổng 16 nét but (ノ丶丶フ一丨フノフ一一丨フ丨丨一). Ý nghĩa là: cái ang, Nắp, vung (để đậy chén, hũ, Cái ang để đựng thức ăn ngày xưa, Am (nhà tranh mái tròn). Chi tiết hơn...

Am

Từ điển phổ thông

  • cái ang

Từ điển trích dẫn

Danh từ
* Nắp, vung (để đậy chén, hũ

- ..).

* Cái ang để đựng thức ăn ngày xưa

- “Cổ khí chi danh , tắc hữu ... hồ, am, bẫu” 古器之名,則有 ... 壺, 盦, 瓿 (Nam thôn xuyết canh lục 南村輟耕錄, Quyển thập thất, Cổ đồng khí 古銅器).

Trích: Đào Tông Nghi 陶宗儀

* Am (nhà tranh mái tròn)

- “Kí bốc táng kì phụ mẫu ư tây khê nhi lư mộ yên, nãi trúc phong mộc am dĩ tị hàn thử” 既卜葬其父母於西溪而廬墓焉, 乃築風木盦以避寒暑 (Hiếu hữu loại 孝友類) Bốc táng cho cha mẹ (tức là xem bói để chọn ngày và đất chôn) ở khe tây và xây mộ (để thủ táng) xong, rồi cất am phong mộc để che mưa nắng. § Ghi chú

Trích: Từ Kha 徐珂

Từ điển Thiều Chửu

  • Cái ang. Một thứ đựng đồ ăn ngày xưa, bây giờ hay mượn dùng như chữ am 庵.

Từ ghép với 盦