Các biến thể (Dị thể) của 庵

  • Cách viết khác

    厂 奄 广 盦 葊 蓭 𠪎 𢊊

  • Thông nghĩa

    菴

Ý nghĩa của từ 庵 theo âm hán việt

庵 là gì? 庵 (Am). Bộ Nghiễm 广 (+8 nét). Tổng 11 nét but (丶一ノ一ノ丶丨フ一一フ). Ý nghĩa là: Nhà tranh nhỏ mái tròn, lều tranh, Miếu, chùa nhỏ để thờ Phật. Từ ghép với 庵 : “ni cô am” 尼姑庵 am ni cô. Chi tiết hơn...

Am

Từ điển phổ thông

  • 1. cái am (nhà tranh nhỏ)
  • 2. nhà nhỏ để thờ Phật

Từ điển Thiều Chửu

  • Cái am, cái nhà tranh nhỏ gọi là am.
  • Cái nhà nhỏ thờ Phật gọi là am. Có khi viết là 菴.

Từ điển trích dẫn

Danh từ
* Nhà tranh nhỏ mái tròn, lều tranh

- “Kết nhất mao am, tu chân dưỡng tính” 結一茅庵, 修真養性 (Đệ nhất hồi) Dựng một túp lều tranh (để) tu chân dưỡng tính.

Trích: “thảo am” 草庵 lều cỏ, “mao am” 茅庵 lều tranh. Thủy hử truyện 水滸傳

* Miếu, chùa nhỏ để thờ Phật

- “ni cô am” 尼姑庵 am ni cô.

Từ ghép với 庵