Các biến thể (Dị thể) của 盍

  • Thông nghĩa

    盇

  • Cách viết khác

    𥁋 𥂊

Ý nghĩa của từ 盍 theo âm hán việt

盍 là gì? 盍 (Hạp). Bộ Mẫn 皿 (+5 nét). Tổng 10 nét but (一丨一フ丶丨フ丨丨一). Ý nghĩa là: 2. cánh cửa, Cánh cửa., Họp, hợp, Họ “Hạp”. Từ ghép với 盍 : 盍往視之? Sao chẳng đến mà xem? Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • 1. sao, sao chẳng (câu hỏi)
  • 2. cánh cửa

Từ điển Thiều Chửu

  • Sao? Sao chẳng? như Hạp các ngôn nhĩ chí? 盍各言爾志 (Luận Ngữ 論語) sao chẳng nói ý chí của các anh (cho ta nghe)?
  • Hợp. Dịch Kinh 易經, quẻ Dự 豫: Vật nghi, bằng hạp trâm 勿疑,朋盍簪 đừng nghi ngờ, các bạn thanh khí sẽ lại giúp.
  • Cánh cửa.

Từ điển Trần Văn Chánh

* (văn) ① Sao chẳng (hợp âm của 何  不)

- 盍往視之? Sao chẳng đến mà xem?

- 盍各言爾志? Mỗi người sao không nói lên chí mình? (Luận ngữ)

- 盍刊諸經印以示後學? Sao chẳng san các kinh in ra để truyền dạy cho người đời sau? (Trần Thái Tông

Từ điển trích dẫn

Động từ
* Họp, hợp

- “Vật nghi, bằng hạp trâm” 勿疑, 朋盍簪 (Dự quái 豫卦) Đừng nghi ngờ, các bạn bè sẽ mau lại họp đông.

Trích: Dịch Kinh 易經

Danh từ
* Họ “Hạp”

Từ ghép với 盍