瘨

Các biến thể (Dị thể) của 瘨

  • Thông nghĩa

    癲

  • Cách viết khác

    𤸘

Ý nghĩa của từ 瘨 theo âm hán việt

瘨 là gì? 瘨 (điên). Bộ Nạch 疒 (+10 nét). Tổng 15 nét but (丶一ノ丶一一丨丨フ一一一一ノ丶). Ý nghĩa là: Mắc bệnh, làm cho khốn khổ, Chóng mặt, xây xẩm, choáng váng. Chi tiết hơn...

Âm:

Điên

Từ điển trích dẫn

Động từ
* Mắc bệnh, làm cho khốn khổ

- “Hồ ninh điên ngã dĩ hạn, Thảm bất tri kì cố” 胡寧瘨我以旱, 憯不知其故 (Đại nhã 大雅, Vân Hán 雲漢) Sao đành lấy nắng hoạn làm ta khốn khổ, Đau xót mà không biết duyên cớ.

Trích: Thi Kinh 詩經

* Chóng mặt, xây xẩm, choáng váng

- “Thủy tương vô nhập khẩu, điên nhi đàn muộn, mạo bất tri nhân” 水漿無入口, 瘨而殫悶, 旄不知人 (Sở sách nhất 楚策一) Không một giọt nước vô miệng, xây xẩm buồn khổ, mê sảng không nhận ra ai nữa.

Trích: Chiến quốc sách 戰國策

Từ ghép với 瘨