Các biến thể (Dị thể) của 旄

  • Cách viết khác

    嵍 耄 𣬵 𣭅

Ý nghĩa của từ 旄 theo âm hán việt

旄 là gì? 旄 (Mao, Mạo). Bộ Phương 方 (+6 nét). Tổng 10 nét but (丶一フノノ一ノ一一フ). Ý nghĩa là: Cờ “mao”, trên cán có cắm lông đuôi bò, Người già, Già cả, Mê sảng, hôn loạn, Như 耄. Từ ghép với 旄 : 旄倪 Già và trẻ. Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • cờ mao (cờ có cắm lông đuôi bò tót)

Từ điển Thiều Chửu

  • Cờ mao, cờ có cắm lông đuôi con bò tót vào cán gọi là cờ mao.
  • Một âm là mạo. Già cả, như phản kì mạo nghê 反其旄倪 trả lại người già kẻ bé.

Từ điển trích dẫn

Danh từ
* Cờ “mao”, trên cán có cắm lông đuôi bò
* Người già

- “phản kì mạo nghê” 反其旄倪 trả lại người già trẻ nhỏ.

Tính từ
* Già cả

- “(Xuân Thân Quân) hậu chế ư lí viên, mao hĩ” (春申君)後制於李園, 旄矣 (Xuân Thân Quân truyện 春申君傳) (Xuân Thân Quân) sau coi giữ ở vườn mận, đã già rồi.

Trích: Sử Kí 史記

* Mê sảng, hôn loạn

- “Thủy tương vô nhập khẩu, điên nhi đàn muộn, mạo bất tri nhân” 水漿無入口, 瘨而殫悶, 旄不知人 (Sở sách nhất 楚策一) Không một giọt nước vô miệng, xây xẩm buồn khổ, mê sảng không nhận ra ai nữa.

Trích: Chiến quốc sách 戰國策

Từ điển Thiều Chửu

  • Như 耄
  • Cờ mao, cờ có cắm lông đuôi con bò tót vào cán gọi là cờ mao.
  • Một âm là mạo. Già cả, như phản kì mạo nghê 反其旄倪 trả lại người già kẻ bé.

Từ điển Trần Văn Chánh

* (văn) Già cả, người già (dùng như 耄, bộ 老)

- 旄倪 Già và trẻ.

Từ điển trích dẫn

Danh từ
* Cờ “mao”, trên cán có cắm lông đuôi bò
* Người già

- “phản kì mạo nghê” 反其旄倪 trả lại người già trẻ nhỏ.

Tính từ
* Già cả

- “(Xuân Thân Quân) hậu chế ư lí viên, mao hĩ” (春申君)後制於李園, 旄矣 (Xuân Thân Quân truyện 春申君傳) (Xuân Thân Quân) sau coi giữ ở vườn mận, đã già rồi.

Trích: Sử Kí 史記

* Mê sảng, hôn loạn

- “Thủy tương vô nhập khẩu, điên nhi đàn muộn, mạo bất tri nhân” 水漿無入口, 瘨而殫悶, 旄不知人 (Sở sách nhất 楚策一) Không một giọt nước vô miệng, xây xẩm buồn khổ, mê sảng không nhận ra ai nữa.

Trích: Chiến quốc sách 戰國策

Từ ghép với 旄