Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 痲
痳
痲 là gì? 痲 (Ma). Bộ Nạch 疒 (+8 nét). Tổng 13 nét but (丶一ノ丶一一丨ノ丨一丨ノフ). Ý nghĩa là: 1. tê liệt, “Ma chẩn” 痲疹 bệnh sởi, “Ma phong” 痲風 bệnh phong, chứng hủi, “Ma tí” 痲痺 tê buốt, Rỗ (mặt có nhiều vết sẹo do mắc bệnh lên đậu). Từ ghép với 痲 : “ma tử” 痲子 người mặt rỗ. Chi tiết hơn...