疫苗 yìmiáo
volume volume

Từ hán việt: 【dịch miêu】

Đọc nhanh: 疫苗 (dịch miêu). Ý nghĩa là: vắc-xin; vắc-xin phòng bệnh. Ví dụ : - 孩子需要接种多种疫苗。 Trẻ em cần tiêm nhiều loại vắc xin.. - 医生给他注射了疫苗。 Bác sĩ đã tiêm vắc xin cho anh ấy.. - 孩子们应按时接种疫苗。 Trẻ em nên tiêm vắc xin đúng lịch.

Ý Nghĩa của "疫苗" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 7-9

疫苗 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. vắc-xin; vắc-xin phòng bệnh

用病毒;细菌或其他病原微生物等制成的生物制剂。接种或注射于机体内;能产生免疫力;对有关疾病起预防或治疗作用。如牛痘疫苗;伤寒疫苗;破伤风类毒素等

Ví dụ:
  • volume volume

    - 孩子 háizi 需要 xūyào 接种 jiēzhòng 多种 duōzhǒng 疫苗 yìmiáo

    - Trẻ em cần tiêm nhiều loại vắc xin.

  • volume volume

    - 医生 yīshēng 给 gěi 他 tā 注射 zhùshè 了 le 疫苗 yìmiáo

    - Bác sĩ đã tiêm vắc xin cho anh ấy.

  • volume volume

    - 孩子 háizi 们 men 应 yīng 按时 ànshí 接种 jiēzhòng 疫苗 yìmiáo

    - Trẻ em nên tiêm vắc xin đúng lịch.

  • Xem thêm 1 ví dụ ⊳

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 疫苗

  • volume volume

    - 就 jiù 像 xiàng 打 dǎ 的 de 流感疫苗 liúgǎnyìmiáo 里 lǐ 有 yǒu 癌症 áizhèng 病毒 bìngdú

    - Như đi chích ngừa cúm đầy ung thư.

  • volume volume

    - 接种 jiēzhòng 疫苗 yìmiáo

    - tiêm ngừa dịch bệnh.

  • volume volume

    - 孩子 háizi 需要 xūyào 接种 jiēzhòng 多种 duōzhǒng 疫苗 yìmiáo

    - Trẻ em cần tiêm nhiều loại vắc xin.

  • volume volume

    - 医生 yīshēng 给 gěi 他 tā 注射 zhùshè 了 le 疫苗 yìmiáo

    - Bác sĩ đã tiêm vắc xin cho anh ấy.

  • volume volume

    - 医生 yīshēng 给 gěi 我 wǒ 注射 zhùshè 疫苗 yìmiáo

    - Bác sĩ tiêm vắc-xin cho tôi.

  • volume volume

    - 疫苗 yìmiáo 最快 zuìkuài 在 zài 明年 míngnián 三月 sānyuè 才 cái 面世 miànshì

    - vắc xin này sẽ được sản xuất sớm nhất vào tháng 3 năm sau.

  • volume volume

    - 接种 jiēzhòng 疫苗 yìmiáo 对 duì 预防 yùfáng 传染病 chuánrǎnbìng 肯定 kěndìng 有 yǒu 好处 hǎochù

    - Tiêm phòng chắc chắn là tốt để ngăn ngừa các bệnh truyền nhiễm.

  • volume volume

    - 去 qù 墨西哥 mòxīgē 不 bù 需要 xūyào 接种 jiēzhòng 黄热病 huángrèbìng 疫苗 yìmiáo

    - Bạn không cần tiêm phòng sốt vàng da để đến Mexico.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 疫›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Nạch 疒 (+4 nét)
    • Pinyin: Yì
    • Âm hán việt: Dịch
    • Nét bút:丶一ノ丶一ノフフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:KHNE (大竹弓水)
    • Bảng mã:U+75AB
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 苗›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+5 nét)
    • Pinyin: Miáo
    • Âm hán việt: Miêu
    • Nét bút:一丨丨丨フ一丨一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:TW (廿田)
    • Bảng mã:U+82D7
    • Tần suất sử dụng:Cao