疙疸 gē da
volume volume

Từ hán việt: 【ngật đản】

Đọc nhanh: 疙疸 (ngật đản). Ý nghĩa là: mụn; mụn cơm.

Ý Nghĩa của "疙疸" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

疙疸 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. mụn; mụn cơm

同'疙瘩'

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 疙疸

  • volume volume

    - 黄疸 huángdǎn 会 huì 引起 yǐnqǐ 皮肤 pífū 变黄 biànhuáng

    - Vàng da sẽ khiến da trở nên vàng.

  • volume volume

    - 黄疸 huángdǎn 是 shì 常见 chángjiàn 的 de 新生儿 xīnshēngér 病 bìng

    - Vàng da là bệnh thường gặp ở trẻ sơ sinh.

  • volume volume

    - 疙疸 gēda 让 ràng 他 tā 感到 gǎndào 不 bù 舒服 shūfú

    - Cục u làm anh ấy cảm thấy khó chịu.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 脸上 liǎnshàng 长 zhǎng 了 le 疙疸 gēda

    - Trên mặt anh nấy nổi mụn cơm.

  • volume volume

    - 她 tā 的 de 疙疸 gēda 很快 hěnkuài 就 jiù 消 xiāo 了 le

    - Mụn cơm của cô ấy nhanh chống biến mất.

  • volume volume

    - 医生 yīshēng 说 shuō 那 nà 只是 zhǐshì 个 gè 疙疸 gēda

    - Bác sĩ nói đó chỉ là cục mụn.

  • volume volume

    - 你 nǐ 脸上 liǎnshàng 的 de 疙疸 gēda 很 hěn 明显 míngxiǎn

    - Cục mụn trên mặt bạn rất rõ ràng.

  • volume volume

    - 心上 xīnshàng 的 de 疙瘩 gēdā 早 zǎo 去掉 qùdiào 了 le

    - sớm bỏ được vướng mắc trong lòng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 疙›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Nạch 疒 (+3 nét)
    • Pinyin: Gē , Yì
    • Âm hán việt: Ngật
    • Nét bút:丶一ノ丶一ノ一フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:KON (大人弓)
    • Bảng mã:U+7599
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 疸›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Nạch 疒 (+5 nét)
    • Pinyin: Dā , Da , Dǎn , Dàn
    • Âm hán việt: Đáp , Đản
    • Nét bút:丶一ノ丶一丨フ一一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:KAM (大日一)
    • Bảng mã:U+75B8
    • Tần suất sử dụng:Thấp