Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 疆
壃 彊 畕
將 畺
疆 là gì? 疆 (Cương). Bộ điền 田 (+14 nét). Tổng 19 nét but (フ一フ一丨一一丨フ一丨一一丨フ一丨一一). Ý nghĩa là: Ranh giới, biên giới, giới hạn của đất đai, Đất đai, quốc thổ, Giới hạn, cực hạn, Họ “Cương”, Vạch cõi, định rõ bờ cõi. Từ ghép với 疆 : 邊疆 Biên cương, biên giới, 無疆 Không cùng, “cương giới” 疆界 ranh giới., “cương vực” 疆域 lãnh thổ, “dị cương” 異疆 không cùng một đất nước. Chi tiết hơn...