疆吏 jiāng lì
volume volume

Từ hán việt: 【cương lại】

Đọc nhanh: 疆吏 (cương lại). Ý nghĩa là: Viên chức có nhiệm vụ gìn giữ lĩnh thổ..

Ý Nghĩa của "疆吏" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

疆吏 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Viên chức có nhiệm vụ gìn giữ lĩnh thổ.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 疆吏

  • volume volume

    - 驻守 zhùshǒu 边疆 biānjiāng

    - đóng giữ vùng biên giới

  • volume volume

    - 南疆 nánjiāng 指 zhǐ 的 de 是 shì 新疆 xīnjiāng 以南 yǐnán 的 de 地区 dìqū

    - Nam Cương chỉ vùng phía nam của Tân Cương.

  • volume volume

    - 军队 jūnduì 在 zài 边疆 biānjiāng 戍边 shùbiān

    - Quân đội đóng giữ tại biên cương.

  • volume volume

    - 士兵 shìbīng 屯守 túnshǒu 在 zài 边疆 biānjiāng

    - Lính sĩ đóng quân canh giữ ở biên cương.

  • volume volume

    - 刀笔 dāobǐ 吏 lì

    - thư lại

  • volume volume

    - 吏治 lìzhì 严明 yánmíng

    - quan chánh trực.

  • volume volume

    - 士兵 shìbīng 们 men 在 zài 边疆 biānjiāng 站岗 zhàngǎng

    - Các chiến sĩ đang đứng gác ở biên cương.

  • volume volume

    - 他 tā 被 bèi 发配 fāpèi 到 dào 边疆 biānjiāng 工作 gōngzuò

    - Anh ta bị phái đi đày ở biên cương.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 吏›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+3 nét)
    • Pinyin: Lì
    • Âm hán việt: Lại
    • Nét bút:一丨フ一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:JLK (十中大)
    • Bảng mã:U+540F
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 疆›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:19 nét
    • Bộ:điền 田 (+14 nét)
    • Pinyin: Jiāng , Jiàng , Qiáng
    • Âm hán việt: Cương
    • Nét bút:フ一フ一丨一一丨フ一丨一一丨フ一丨一一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:NGMWM (弓土一田一)
    • Bảng mã:U+7586
    • Tần suất sử dụng:Cao