Các biến thể (Dị thể) của 畛

  • Cách viết khác

    聄 𤱏 𤱥 𤱼 𤲆

Ý nghĩa của từ 畛 theo âm hán việt

畛 là gì? 畛 (Chẩn). Bộ điền 田 (+5 nét). Tổng 10 nét but (丨フ一丨一ノ丶ノノノ). Ý nghĩa là: 1. bờ ruộng, 2. giới hạn, Bờ ruộng., Giới hạn., Bờ ruộng, đường ngăn cách những khoảng ruộng với nhau. Từ ghép với 畛 : “Thỉnh ngôn kì chẩn Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • 1. bờ ruộng
  • 2. giới hạn

Từ điển Thiều Chửu

  • Bờ ruộng.
  • Giới hạn.
  • Ðến kêu bảo, như chẩn ư quỷ thần 畛於鬼神 (Lễ Kí, 禮記) khấn báo quỷ thần.

Từ điển trích dẫn

Danh từ
* Bờ ruộng, đường ngăn cách những khoảng ruộng với nhau

- “Điền ấp thiên chẩn” 田邑千畛 (Đại chiêu 大招) Ruộng ấp với hàng ngàn đường bờ ruộng ngăn cách nhau.

Trích: Khuất Nguyên 屈原

* Giới hạn

- “Thỉnh ngôn kì chẩn

Trích: Trang Tử 莊子

Động từ
* Cáo, tâu lên

- “Chẩn ư quỷ thần” 畛於鬼神 (Khúc lễ hạ 曲禮下) Khấn báo với quỷ thần.

Trích: Lễ Kí 禮記

Từ ghép với 畛