Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 甩
摔
甩 là gì? 甩 (Suý, Suất). Bộ Dụng 用 (+0 nét). Tổng 5 nét but (ノフ一一フ). Ý nghĩa là: 1. vung lên, 2. ném đi, 3. bỏ rơi, Vung, lắc, lay động, Ném. Từ ghép với 甩 : 甩袖子 Vung tay áo, 甩手榴彈 Ném lựu đạn, 把朋友甩了 Bỏ rơi bạn., “súy súy đầu” 甩甩頭 lắc lắc đầu, “súy vĩ ba” 甩尾巴 vẫy đuôi Chi tiết hơn...