Các biến thể (Dị thể) của 獎

  • Cách viết khác

    㢡 奨 奬 將 𤟌 𤟒

  • Giản thể

    奖

Ý nghĩa của từ 獎 theo âm hán việt

獎 là gì? 獎 (Tưởng). Bộ Khuyển 犬 (+11 nét). Tổng 15 nét but (フ丨一ノノフ丶丶一丨丶一ノ丶丶). Ý nghĩa là: Giải thưởng, phần thưởng, Tiền trúng giải, Khen ngợi, xưng tán, biểu dương, Khuyến khích, khích lệ, Giúp đỡ, bang trợ. Từ ghép với 獎 : 獎狀 Bằng khen, 獎金 Tiền thưởng, 發獎 Phát thưởng., “đắc tưởng” 得獎 được giải thưởng., “trúng tưởng” 中獎 trúng số. Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • khen ngợi, khích lệ công lao

Từ điển Thiều Chửu

  • Tưởng lệ, khen ngợi để gắng gỏi cho người ta làm nên công gọi là tưởng.

Từ điển Trần Văn Chánh

* ① Khen

- 獎狀 Bằng khen

* ② Thưởng, tưởng lệ, khuyến khích

- 獎金 Tiền thưởng

- 發獎 Phát thưởng.

Từ điển trích dẫn

Danh từ
* Giải thưởng, phần thưởng

- “đắc tưởng” 得獎 được giải thưởng.

* Tiền trúng giải

- “trúng tưởng” 中獎 trúng số.

Động từ
* Khen ngợi, xưng tán, biểu dương

- “khoa tưởng” 誇獎 khen thưởng.

* Khuyến khích, khích lệ

- “Thi trung khảng khái bi trần tích, Thiên mạt ân cần tưởng hậu sanh” 詩中慷慨悲陳跡, 篇末慇懃獎後生 (Thứ vận lưu trứ tác... 次韻劉著作過茆山今平甫往遊因寄).

Trích: “tưởng lệ” 獎勵 khích lệ, cổ võ. Vương An Thạch 王安石

* Giúp đỡ, bang trợ

- “Cứu tai hoạn, tuất họa loạn, đồng hảo ác, tưởng vương thất” 救災患, 恤禍亂, 同好惡, 獎王室 (Tương Công thập nhất niên 襄公十一年).

Trích: Tả truyện 左傳

Từ ghép với 獎