猘

Các biến thể (Dị thể) của 猘

  • Cách viết khác

    𤝼 𤟐 𪘥

Ý nghĩa của từ 猘 theo âm hán việt

猘 là gì? 猘 (Chế). Bộ Khuyển 犬 (+8 nét). Tổng 11 nét but (ノフノノ一一丨フ丨丨丨). Ý nghĩa là: con chó dại, Điên, dại, phát cuồng, Hung ác, tàn nhẫn. Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • con chó dại

Từ điển trích dẫn

Tính từ
* Điên, dại, phát cuồng

- “Minh vương cúc trạng, nộ kì cuồng chế, si sổ bách” 冥王鞫狀, 怒其狂猘, 笞數百 (Tam sanh 三生) Diêm Vương cật vấn tội trạng, nổi giận cho là ngông cuồng, đánh mấy trăm roi.

Trích: Liêu trai chí dị 聊齋志異

Danh từ
* Hung ác, tàn nhẫn

Từ điển Thiều Chửu

  • Con chó dại, giống thú dữ tợn gọi là mãnh chế 猛猘.

Từ ghép với 猘