Ý nghĩa của từ 狙 theo âm hán việt

狙 là gì? 狙 (Thư). Bộ Khuyển 犬 (+5 nét). Tổng 8 nét but (ノフノ丨フ一一一). Ý nghĩa là: Một giống như khỉ vượn, tính rất giảo quyệt, Giảo hoạt, gian trá, Rình, dò. Từ ghép với 狙 : 狙擊 Đánh phục kích. Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • một giống vượn rất xảo quyệt

Từ điển Thiều Chửu

  • Một giống như con vượn, tính rất giảo quyệt.
  • Rình đánh trộm.

Từ điển Trần Văn Chánh

* ② (quân) Đánh úp, đánh chặn, rình đánh, phục kích

- 狙擊 Đánh phục kích.

Từ điển trích dẫn

Danh từ
* Một giống như khỉ vượn, tính rất giảo quyệt
Tính từ
* Giảo hoạt, gian trá

- “Thả phi dương kì thư quái chi gian, cánh bất hiềm hồ quỷ sấu” 且飛揚其狙獪之奸, 更不嫌乎鬼瘦 (Tịch Phương Bình 席方平) Lại dương dương đắc chí giảo hoạt gian manh, càng chẳng sá gì (mình là) quỷ đói.

Trích: “thư trá” 狙詐 xảo trá. Liêu trai chí dị 聊齋志異

Động từ
* Rình, dò

- “Thận vật xuất khẩu tha nhân thư” 慎勿出口他人狙 (Ai vương tôn 哀王孫) Cẩn thận giữ miệng, (coi chừng) kẻ khác rình dò. Sử Kí 史記

Trích: Đỗ Phủ 杜甫

Từ ghép với 狙