狙击手 jū jí shǒu
volume volume

Từ hán việt: 【thư kích thủ】

Đọc nhanh: 狙击手 (thư kích thủ). Ý nghĩa là: thiện xạ, kẻ bắn tỉa. Ví dụ : - 化学家和狙击手 Nhà hóa học và người bắn tỉa

Ý Nghĩa của "狙击手" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

狙击手 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. thiện xạ

marksman

✪ 2. kẻ bắn tỉa

sniper

Ví dụ:
  • volume volume

    - 化学家 huàxuéjiā 和 hé 狙击手 jūjīshǒu

    - Nhà hóa học và người bắn tỉa

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 狙击手

  • volume volume

    - 拳击手 quánjīshǒu 尼克 níkè

    - Võ sĩ này tên là Nick.

  • volume volume

    - 《 午夜凶铃 wǔyèxiōnglíng 》 里 lǐ 也 yě 没 méi 拳击手 quánjīshǒu 啊 a

    - Nhưng không có võ sĩ nào trong The Ring.

  • volume volume

    - 狙击手 jūjīshǒu 向 xiàng 守卫 shǒuwèi 射箭 shèjiàn

    - Mũi tên bắn tỉa vào người bảo vệ.

  • volume volume

    - 狙击手 jūjīshǒu

    - tay giỏi đánh lén.

  • volume volume

    - 化学家 huàxuéjiā 和 hé 狙击手 jūjīshǒu

    - Nhà hóa học và người bắn tỉa

  • volume volume

    - 你 nǐ 叫 jiào 他 tā 演成 yǎnchéng 拳击手 quánjīshǒu 同性恋 tóngxìngliàn ?

    - Bạn bảo anh ta chơi võ sĩ quyền anh đồng tính?

  • volume volume

    - 要么 yàome 狙击手 jūjīshǒu 在 zài 离开 líkāi 公墓 gōngmù 前 qián

    - Người bắn tỉa đã xóa sạch nó

  • volume volume

    - 他 tā 使用 shǐyòng 了 le 炮来 pàolái 攻击 gōngjī 对手 duìshǒu

    - Anh ấy sử dụng xe pháo để tấn công đối thủ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 击›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Khảm 凵 (+3 nét)
    • Pinyin: Jī , Jí
    • Âm hán việt: Kích
    • Nét bút:一一丨フ丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:QU (手山)
    • Bảng mã:U+51FB
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 手›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+0 nét)
    • Pinyin: Shǒu
    • Âm hán việt: Thủ
    • Nét bút:ノ一一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:Q (手)
    • Bảng mã:U+624B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 狙›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Khuyển 犬 (+5 nét)
    • Pinyin: Jū
    • Âm hán việt: Thư
    • Nét bút:ノフノ丨フ一一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:KHBM (大竹月一)
    • Bảng mã:U+72D9
    • Tần suất sử dụng:Trung bình