Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 犒
䐧 槀 槁 𤚸 𨢓 𩝝
犒 là gì? 犒 (Khao). Bộ Ngưu 牛 (+10 nét). Tổng 14 nét but (ノ一丨一丶一丨フ一丨フ丨フ一). Ý nghĩa là: Thưởng công, ủy lạo. Từ ghép với 犒 : 犒師 Khao quân. Chi tiết hơn...