Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 犍
㓺 㸫 㹇 𤚳
犍 là gì? 犍 (Kiền). Bộ Ngưu 牛 (+8 nét). Tổng 12 nét but (ノ一丨一フ一一一一丨フ丶). Ý nghĩa là: 2. (tên đất), Tên đất., Thiến, Trâu, bò bị thiến, Tên đất. Từ ghép với 犍 : kiền ngưu [jianniú] Bò đực, bò thiến; Chi tiết hơn...
- kiền ngưu [jianniú] Bò đực, bò thiến;
- kiền trùy [jianzhui] (Phạn ngữ) Chỉ chung các đồ chuông, khánh, mõ... trong nhà chùa;