Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 牴
抵 羝 𤘳 𤙆 𤙊 𤚃
觝
牴 là gì? 牴 (để). Bộ Ngưu 牛 (+5 nét). Tổng 9 nét but (ノ一丨一ノフ一フ丶). Ý nghĩa là: húc nhau, Húc (như trâu bò húc nhau bằng sừng), Xung đột, xúc phạm. Từ ghép với 牴 : “để ngộ” 牴牾 đụng chạm, xung đột, “để xúc” 牴觸 mâu thuẫn. Chi tiết hơn...