Các biến thể (Dị thể) của 燧

  • Cách viết khác

    㸂 䥙 煫 鐆 鐩 𤎩 𤑾 𤒮 𤓫 𨽵

Ý nghĩa của từ 燧 theo âm hán việt

燧 là gì? 燧 (Toại). Bộ Hoả 火 (+12 nét). Tổng 16 nét but (丶ノノ丶丶ノ一ノフノノノ丶丶フ丶). Ý nghĩa là: 2. bó đuốc, Bó đuốc., Khí cụ để lấy lửa thời xưa, Ngày xưa, ở biên phòng, có giặc đến thì đốt lửa trên đồi báo hiệu gọi là “phong toại” 烽燧. Từ ghép với 燧 : 金燧 Đồ dùng để lấy lửa ở mặt trời, 木燧 Đồ dùng để lấy lửa ở cây, 烽燧 Ụ lửa (trên đồi), “mộc toại” 木燧 đồ lấy lửa ở cây. Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • 1. đồ để lấy lửa
  • 2. bó đuốc

Từ điển Thiều Chửu

  • Ðồ lấy lửa của đời xưa, cái dùng để lấy lửa ở mặt trời gọi là kim toại 金燧, cái dùng lấy lửa ở cây gọi là mộc toại 木燧.
  • Có giặc đến thì đốt lửa trên đồi báo hiệu gọi là phong toại 烽燧.
  • Bó đuốc.

Từ điển Trần Văn Chánh

* ① Dụng cụ để lấy lửa (thời viễn cổ)

- 金燧 Đồ dùng để lấy lửa ở mặt trời

- 木燧 Đồ dùng để lấy lửa ở cây

* ② Ụ lửa để báo động (thời cổ)

- 烽燧 Ụ lửa (trên đồi)

Từ điển trích dẫn

Danh từ
* Khí cụ để lấy lửa thời xưa

- “mộc toại” 木燧 đồ lấy lửa ở cây.

* Ngày xưa, ở biên phòng, có giặc đến thì đốt lửa trên đồi báo hiệu gọi là “phong toại” 烽燧

Từ ghép với 燧