Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 燧
㸂 䥙 煫 鐆 鐩 𤎩 𤑾 𤒮 𤓫 𨽵
燧 là gì? 燧 (Toại). Bộ Hoả 火 (+12 nét). Tổng 16 nét but (丶ノノ丶丶ノ一ノフノノノ丶丶フ丶). Ý nghĩa là: 2. bó đuốc, Bó đuốc., Khí cụ để lấy lửa thời xưa, Ngày xưa, ở biên phòng, có giặc đến thì đốt lửa trên đồi báo hiệu gọi là “phong toại” 烽燧. Từ ghép với 燧 : 金燧 Đồ dùng để lấy lửa ở mặt trời, 木燧 Đồ dùng để lấy lửa ở cây, 烽燧 Ụ lửa (trên đồi), “mộc toại” 木燧 đồ lấy lửa ở cây. Chi tiết hơn...